Công cụ
VP_RevitAPI
Tool Revit cho dân MEP: vẽ ống nước, ống gió, điện, rồi ra bản vẽ và in ấn hàng loạt — mỗi lệnh một bài hướng dẫn ngắn, đúng nút bấm thật trong Revit.
Video hướng dẫn nhanh
Video tổng quan và các thao tác hay dùng nhất (in ấn, đặt view, đi ống) đang quay. Mỗi bài dưới đã có đủ bước chữ để làm theo ngay.
Nhóm lệnh theo công việc
Bắt đầu
Cài đặt, đổi ngôn ngữ, bản quyền
- Cài đặt tool
Chạy file cài đặt MSI rồi mở lại Revit là thấy đủ 3 tab ribbon.
- Bản quyền qua VP Launcher
Mở VP Launcher, đăng nhập, chờ vài giây rồi chạy lại lệnh — không cần khởi động lại Revit.
- Đổi ngôn ngữ Việt — Anh
Bấm nút Tiếng Việt/English ở tab VP_Manage rồi khởi động lại Revit.
Bản vẽ & in ấn
Đặt view lên sheet, căn chỉnh, nhân bản, đánh STT, đổi khung tên, gom tập in và in hàng loạt.
- ADTags-H
Căn chỉnh mũi tên nhãn theo phương ngang.
- ADTags-V
Căn chỉnh mũi tên nhãn theo phương dọc.
- Căn chỉnh bản vẽ
Căn chỉnh vị trí khung nhìn giữa các bản vẽ.
- Kích thước tự động
Tạo kích thước tự động từ dữ liệu bộ đệm.
- Đổi khung tên
Đổi loại khung tên cho nhiều bản vẽ.
- Kiểm tra khung tên
Kiểm tra danh sách khung tên trong dự án.
- Sao chép vùng cắt
Sao chép vùng cắt từ khung nhìn nguồn sang khung nhìn đích.
- Sao chép lưới mặt bằng
Sao chép lưới giữa các khung nhìn mặt bằng.
- Sao chép VG
Sao chép thiết lập VG từ khung nhìn nguồn sang khung nhìn đích.
- CoverGrid2D
Phủ lưới 2D cho khung nhìn theo thiết lập hiện tại.
- Tạo tập in
Tạo tập in từ các bản vẽ được chọn.
- Cắt theo nét
Điều chỉnh độ đậm nét của đường bao vùng cắt.
- Giảm số thứ tự
Giảm nhanh số thứ tự đang chọn.
- Ghi nhớ kích thước
Tạo bộ đệm dữ liệu để chạy kích thước tự động.
- Kích thước điểm family
Kích thước tới điểm tham chiếu của thể hiện family.
- Kích thước lưới mặt bằng
Kích thước lưới theo biên trên mặt bằng.
- Nhân bản bản vẽ
Nhân bản bản vẽ hàng loạt theo cấu hình.
- DWG
Mở và nạp lại liên kết DWG trong dự án.
- Đồng bộ chú giải
Đồng bộ dữ liệu chú giải giữa Revit và Excel.
- Cập nhật chú giải
Cập nhật liên kết chú giải Excel cho khung nhìn đang mở hoặc phần tử đang chọn.
- Tăng số thứ tự
Tăng nhanh số thứ tự đang chọn.
- Mở khung nhìn trong bản vẽ
Mở nhanh khung nhìn tương ứng từ bản vẽ.
- In bản vẽ
In hàng loạt bản vẽ theo tập in.
- Đặt khung nhìn vào bản vẽ
Đặt nhiều khung nhìn vào bản vẽ tự động.
- Cắt khung nhìn
Thiết lập vùng cắt cho khung nhìn nhanh.
- Đặt STT
Đánh số thứ tự cho phần tử hoặc bản vẽ.
- Tắt đám mây
Tắt hiển thị đám mây sửa đổi trong khung nhìn.
Vẽ ống nước
Co, cút, gom tuyến, thông hơi
- Tách nhánh từ ống chính (Branch)
Tạo nhánh rẽ từ tuyến ống chính.
- Bịt đầu ống (CapEnd)
Bịt đầu cuối ống bằng phụ kiện phù hợp.
- Gom tuyến 1 co 1 nhánh Y (1E1Y)
Tạo cụm 1 co và 1 nhánh Y cho tuyến ống.
- Gom tuyến 2 co 1 nhánh Y (2E1Y)
Tạo cụm 2 co và 1 nhánh Y cho tuyến ống.
- Gom tuyến 2E1Y bản v1 (2E1Yv1)
Tạo cụm 2E1Y theo thuật toán phiên bản 1.
- Gom tuyến 2E1Y bản v2 (2E1Yv2)
Tạo cụm 2E1Y theo thuật toán phiên bản 2.
- Đổi co 45° sang 90° (E45to90)
Chuyển cấu hình co từ 45 độ sang 90 độ.
- Đổi co 90° sang 45° (E90to45)
Chuyển cấu hình co từ 90 độ sang 45 độ.
- Ngắt ống thông hơi (DisVent)
Ngắt kết nối thông hơi khỏi hệ hiện tại.
- Vẽ co xuống 45° (Dw45)
Tạo nhánh hoặc đổi hướng ống đi xuống 45 độ.
- Vẽ co xuống 90° (Dw90)
Tạo nhánh hoặc đổi hướng ống đi xuống 90 độ.
- Vẽ co sang trái (Left)
Tạo nhánh hoặc đổi hướng ống sang trái.
- Vẽ co sang phải (Right)
Tạo nhánh hoặc đổi hướng ống sang phải.
- Vẽ co lên 45° (Up45)
Tạo nhánh hoặc đổi hướng ống đi lên 45 độ.
- Vẽ co lên 90° (Up90)
Tạo nhánh hoặc đổi hướng ống đi lên 90 độ.
- Sửa lỗi ống thường gặp (FixPipe)
Sửa lỗi hình học và kết nối ống thường gặp.
- Làm ren trong (RenTrong)
Xử lý ren trong cho đầu nối ống.
- Xếp cao độ ống theo lớp (PipeLayer)
Sắp xếp cao độ ống theo lớp tuyến.
- Xử lý ống nhanh v2 (QRPipe2)
Chạy quy trình xử lý nhanh đường ống phiên bản 2.
- Xử lý ống nhanh v3 (QRPipe3)
Chạy quy trình xử lý nhanh đường ống phiên bản 3.
- Làm ống thông hơi (Vent)
Tạo hoặc nối thông hơi cho tuyến ống.
- Nhánh thông hơi góc 90° (Ven90)
Xử lý nhánh thông hơi với góc 90 độ.
Ống chữa cháy
Đi ống, gắn tag, đặt DN
- Nối hàng loạt đầu phun theo hướng (ASKPipe1)
Lọc và xử lý nhóm ống ASKPipe1.
- Nối đầu phun SK xa nhất (ASKPipe2)
Lọc và xử lý nhóm ống ASKPipe2.
- Tự động gắn nhãn ống (AutoTagPipe)
Tự động đặt nhãn cho các ống trong vùng chọn.
- Lọc giữ lại đầu phun trong vùng chọn (FilterSK)
Giữ lại đúng các đầu phun chữa cháy trong vùng đang chọn, kể cả đầu phun nằm trong group.
- Đặt đường kính ống theo số SK (Đặt DN SK)
Đặt đường kính danh nghĩa theo SK đã chọn.
- Nối đầu phun vào ống chính (SKPipe1)
Lọc và xử lý nhóm ống SKPipe1.
Ống gió
Nối tap, tính cỡ ống
- Tính cỡ ống gió giữ nguyên diện tích (AreaSizing)
Tính kích thước ống gió chữ nhật từ chiều rộng và chiều cao.
- Nối ống nhánh vào ống gió chính (Nối tap)
Nối tap vào tuyến ống gió theo điểm chọn.
Điện
Mạch, copy/gộp mạch, link Excel
- Thêm mạch
Thêm phần tử đã chọn vào mạch của phần tử nguồn.
- Tự động Excel
Phân tích danh sách cụm điện từ bộ nhớ tạm để tạo thiết bị trong Revit.
- Sao chép mạch
Sao chép mạch điện giữa các thiết bị tương ứng.
- Sao chép dữ liệu
Sao chép E_Area, E_Wire, E_LoadName từ phần tử nguồn sang phần tử đích.
- Tìm & thay thế
Tìm và thay thế văn bản trong các tham số dạng chuỗi của phần tử đang chọn.
- Gộp mạch
Gộp nhiều mạch điện thành một mạch.
- Dò tìm đối tượng
Tìm phần tử thiếu E_Area, E_Wire, E_LoadName và chọn theo danh sách.
- Dán Excel
Dán dữ liệu điện từ bộ nhớ tạm vào các phần tử đã chọn.
- Xóa mạch
Xóa mạch điện khỏi phần tử đã chọn.
- Tương tự
Chọn tham số E_Area, E_LoadName hoặc E_Wire để lọc các phần tử cùng giá trị trong khung nhìn hiện tại.
- Đi dây theo lưới
Định tuyến lại mạch điện theo dạng lưới.
Mẹo dùng chung
Căn chỉnh, nối ống, đồng bộ view, section box
- Đồng bộ góc 3D trực tiếp (3DSync)
Đồng bộ nhanh góc nhìn 3D giữa các khung nhìn.
- Kết nối nhanh đầu nối MEP (AConnect)
Kết nối nhanh các đầu nối MEP theo cặp.
- Căn thẳng ống trên mặt bằng (Align2D)
Căn chỉnh các phần tử theo mặt phẳng hiện tại.
- Căn thẳng 2 phần tử trong 3D (Align3D)
Căn chỉnh các phần tử theo không gian 3D.
- Kéo dài phụ kiện theo hướng nối (Extend)
Kéo dài phụ kiện hoặc ống theo hướng nối.
- Xoay phụ kiện khớp hướng nối (FitRotate)
Xoay phụ kiện để khớp hướng kết nối.
- Đi lại tuyến tránh 1 va chạm (Reroute)
Đi lại tuyến để tránh va chạm một phần tử.
- Đi lại nhiều tuyến tránh va chạm (RerouteM)
Đi lại tuyến để tránh va chạm cho nhiều phần tử.
- Lưu góc nhìn để đồng bộ (SaveSync)
Lưu trạng thái đồng bộ khung nhìn hiện tại.
- Dịch hộp cắt từng bước (SectionBoxSlide)
Dịch chuyển hộp cắt theo bước cố định.
- Đặt hộp cắt theo 2 cao độ (SectionBoxTB)
Đặt trên/dưới của hộp cắt theo cao độ và độ lệch mm.
- Đặt mặt trên/dưới hộp cắt (SectionTopBot)
Đặt mặt trên và dưới của hộp cắt theo cao độ và độ lệch mm.
- Đặt workset đang làm theo phần tử (SetWorkset)
Gán bộ công tác cho phần tử theo lựa chọn.
- Tách khe hở trên tuyến ống (SplitGap)
Tách phần tử và chèn khoảng hở theo giá trị đặt trước.
- Nhảy tới khung nhìn đã lưu (SyncView)
Đồng bộ khung nhìn hiện tại theo trạng thái đã lưu.
- Dựng mặt phẳng tạm để vẽ (TemPlane)
Tạo mặt phẳng tạm phục vụ thao tác dựng hình.
Cài đặt & bắt đầu
Chạy file cài đặt VP_RevitAPI, mở lại Revit là thấy 3 tab VP_MEP, VP_LAYOUT, VP_Manage trên ribbon. Muốn đổi tiếng Việt/tiếng Anh thì bấm nút đổi ngôn ngữ ở tab VP_Manage rồi khởi động lại Revit.
Câu hỏi hay gặp
- Không thấy tab VP_MEP/VP_LAYOUT trên ribbon?
- Tool chưa load vào đúng bản Revit đang mở — cài lại đúng bản Revit mình dùng, mở lại Revit và kiểm tra lại.
- Đổi ngôn ngữ rồi mà giao diện chưa đổi?
- Ngôn ngữ mới chỉ áp dụng sau khi khởi động lại Revit — tắt hẳn Revit rồi mở lại.
- Lệnh báo lỗi hoặc báo SKIP một vài sheet?
- Đọc kỹ câu báo trong bảng kết quả: mỗi bài hướng dẫn đều có bảng lỗi hay gặp chép đúng câu báo thật của tool.